vạn nhất

vạn nhất

Vạn nhất trời mưa, chúng ta sẽ mang theo ô.

Định nghĩa
  1. Liên từ:

    • Từ biểu thị một giả thiết rất khó xảy ra, nhưng nếu xảy ra thì sẽ gây ra hậu quả hoặc cần phải tính đến: "vạn nhất" dùng để nói về một tình huống bất ngờ, ít có khả năng thành hiện thực, nhưng vẫn cần được dự phòng hoặc cân nhắc.
  2. Phó từ:

    • Dùng để nhấn mạnh khả năng xảy ra rất thấp của một sự việc: "vạn nhất" thường đứng đầu mệnh đề, kết hợp với các từ ngữ chỉ điều kiện hoặc giả định.
dụ sử dụng
  • Liên từ:

    • Nếu vạn nhất anh ấy không đến, chúng ta vẫn phải bắt đầu cuộc họp. (Giả sử anh ấy không đến, khả năng rất thấp, chúng ta vẫn phải tiến hành cuộc họp.)
    • Vạn nhất mưa to, hãy mang theo ô. (Trong trường hợp hiếm hoi mưa lớn, hãy chuẩn bị ô.)
  • Phó từ:

    • Tôi nghĩ vạn nhất ấy sẽ đồng ý thôi. (Tôi cho rằng khả năng ấy đồng ý rất thấp.)
    • Vạn nhất chuyện xảy ra, hãy gọi ngay cho tôi. (Nếu bất ngờ việc đó xảy ra, hãy liên lạc với tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vạn nhất ": sử dụng trong văn nói để nhấn mạnh tính bất ngờ, khó lường của sự việc.

    • Vạn nhất trời đổ mưa, chúng ta sẽ hủy buổi ngoại. (Nếu trời bất ngờ mưa, khả năng thấp, chúng ta sẽ hủy kế hoạch.)
  • "phòng vạn nhất": dự phòng cho những trường hợp bất trắc, hiếm gặp.

    • Anh ấy luôn mang theo phòng vạn nhất. (Anh ấy luôn mang để đề phòng trường hợp trời mưa bất ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhỡ (liên từ): từ biểu thị giả thiết khả năng xảy ra thấp, thường dùng trong văn nói.

    • Nhỡ mai việc bận thì sao? (Nếu mai việc bận, khả năng thấp, thì sao?)
  • Lỡ (liên từ): từ biểu thị sự việc xảy ra ngoài ý muốn, thường mang tính tiêu cực.

    • Lỡ mất tàu thì phải đợi chuyến sau. (Nếu lỡ tàu, khả năng thấp, phải chờ chuyến tiếp theo.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngộ nhỡ: giả thiết về tình huống bất ngờ, ít xảy ra.
  • Phòng khi: dự phòng cho trường hợp hiếm gặp.
  • Chẳng may: nếu không may xảy ra điều đó.
Thành ngữ liên quan
  • Vạn nhất bất trắc: tình huống bất ngờ, nguy hiểm khó lường.

    • Luôn chuẩn bị sẵn sàng cho vạn nhất bất trắc. (Luôn sẵn sàng đối phó với những tình huống bất ngờ, nguy hiểm.)
  • Cẩn tắcáy náy: cẩn thận dự phòng sẽ tránh được rủi ro.

    • Hãy mang theo đồ dự phòng, cẩn tắcáy náy. (Hãy mang theo đồ dự phòng, cẩn thận sẽ tránh được rủi ro.)