vạn nhất
Định nghĩa
Liên từ:
- Từ biểu thị một giả thiết rất khó xảy ra, nhưng nếu xảy ra thì sẽ gây ra hậu quả hoặc cần phải tính đến: "vạn nhất" dùng để nói về một tình huống bất ngờ, ít có khả năng thành hiện thực, nhưng vẫn cần được dự phòng hoặc cân nhắc.
Phó từ:
- Dùng để nhấn mạnh khả năng xảy ra rất thấp của một sự việc: "vạn nhất" thường đứng đầu mệnh đề, kết hợp với các từ ngữ chỉ điều kiện hoặc giả định.
Ví dụ sử dụng
Liên từ:
- Nếu vạn nhất anh ấy không đến, chúng ta vẫn phải bắt đầu cuộc họp. (Giả sử anh ấy không đến, dù khả năng rất thấp, chúng ta vẫn phải tiến hành cuộc họp.)
- Vạn nhất mưa to, hãy mang theo ô. (Trong trường hợp hiếm hoi mưa lớn, hãy chuẩn bị ô.)
Phó từ:
- Tôi nghĩ vạn nhất cô ấy sẽ đồng ý thôi. (Tôi cho rằng khả năng cô ấy đồng ý là rất thấp.)
- Vạn nhất có chuyện gì xảy ra, hãy gọi ngay cho tôi. (Nếu bất ngờ có việc gì đó xảy ra, hãy liên lạc với tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vạn nhất mà": sử dụng trong văn nói để nhấn mạnh tính bất ngờ, khó lường của sự việc.
- Vạn nhất mà trời đổ mưa, chúng ta sẽ hủy buổi dã ngoại. (Nếu trời bất ngờ mưa, dù khả năng thấp, chúng ta sẽ hủy kế hoạch.)
"phòng vạn nhất": dự phòng cho những trường hợp bất trắc, hiếm gặp.
- Anh ấy luôn mang theo dù phòng vạn nhất. (Anh ấy luôn mang dù để đề phòng trường hợp trời mưa bất ngờ.)
Biến thể và từ gần giống
Nhỡ (liên từ): từ biểu thị giả thiết có khả năng xảy ra thấp, thường dùng trong văn nói.
- Nhỡ mai có việc bận thì sao? (Nếu mai có việc bận, dù khả năng thấp, thì sao?)
Lỡ (liên từ): từ biểu thị sự việc xảy ra ngoài ý muốn, thường mang tính tiêu cực.
- Lỡ mất tàu thì phải đợi chuyến sau. (Nếu lỡ tàu, dù khả năng thấp, phải chờ chuyến tiếp theo.)
Từ đồng nghĩa
- Ngộ nhỡ: giả thiết về tình huống bất ngờ, ít xảy ra.
- Phòng khi: dự phòng cho trường hợp hiếm gặp.
- Chẳng may: nếu không may xảy ra điều gì đó.
Thành ngữ liên quan
Vạn nhất bất trắc: tình huống bất ngờ, nguy hiểm khó lường.
- Luôn chuẩn bị sẵn sàng cho vạn nhất bất trắc. (Luôn sẵn sàng đối phó với những tình huống bất ngờ, nguy hiểm.)
Cẩn tắc vô áy náy: cẩn thận dự phòng sẽ tránh được rủi ro.
- Hãy mang theo đồ dự phòng, cẩn tắc vô áy náy. (Hãy mang theo đồ dự phòng, cẩn thận sẽ tránh được rủi ro.)